限
Hán Việt:HẠN•Số nét:8 nét•Bộ thủ:阝 Phụ•Loại từ:Danh từ
フ丨フ一一丨ノ丶
8 nét
期
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Đồi (阝) dừng (艮) lại không cho qua, mức tối đa cho phép, giới hạn 限.
Thành phần cấu tạo
限
giới hạn; hạn định; ranh giới
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)

艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

限
giới hạn; hạn định; ranh giới
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:giới hạn; hạn định; ranh giới
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个优惠活动只限今天。
Hoạt động ưu đãi này chỉ giới hạn trong hôm nay.
This special offer is only valid today.
#2
人的潜力是无限的。
Tiềm năng của con người là vô hạn.
Human potential is limitless.
#3
这里的车速限制是八十公里。
Giới hạn tốc độ xe ở đây là tám mươi km.
The speed limit here is 80 kilometers per hour.
#4
交报告的期限是下周一。
Thời hạn nộp báo cáo là thứ Hai tuần sau.
The deadline for submitting the report is next Monday.
#5
这是我们能接受的最低限度。
Đây là mức giới hạn thấp nhất mà chúng tôi có thể chấp nhận.
This is the minimum we can accept.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây