期限
HSK 6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 期限
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:thời hạn, hạn định, kỳ hạn, hạn chót.
Ví dụ (8)
护照的有效期限是十年。
Thời hạn hiệu lực của hộ chiếu là 10 năm.
请务必在期限内完成这项工作。
Làm ơn nhất định phải hoàn thành công việc này trong thời hạn quy định.
如果超过了期限,我们将不予受理。
Nếu vượt quá thời hạn, chúng tôi sẽ không thụ lý.
这是最后期限,不能再推迟了。
Đây là hạn chót (deadline) rồi, không thể trì hoãn thêm được nữa.
由于情况特殊,我想申请延长还款期限。
Do tình huống đặc biệt, tôi muốn xin kéo dài thời hạn trả khoản nợ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây