Hán Việt:TUYỆT••Loại từ:Động từ
9 nét
フフ一ノフフ丨一フ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+色Sắc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
绝
cắt đứt; tuyệt đối; hết, dứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)

色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

绝
cắt đứt, ngừng, tuyệt giao
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:cắt đứt, ngừng, tuyệt giao
ENTiếng Anh:sever, cut off, break off relations
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们两人因为一场误会绝交了。
Hai người họ vì một sự hiểu lầm mà cắt đứt quan hệ với nhau rồi.
The two of them cut off ties because of a misunderstanding.
#2
我们必须采取措施杜绝浪费现象。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để chấm dứt hiện tượng lãng phí.
We must take measures to eliminate waste.
#3
囚犯们决定绝食以抗议不公平的待遇。
Các tù nhân quyết định tuyệt thực để phản đối sự đối xử không công bằng.
The prisoners decided to go on a hunger strike to protest their unfair treatment.
#4
这种罕见的动物在这个地区几乎已经绝迹了。
Loài động vật hiếm này gần như đã tuyệt tích ở khu vực này.
This rare animal has almost become extinct in this region.
#5
参观博物馆的人流源源不绝。
Dòng người đến tham quan bảo tàng nườm nượp không dứt.
There is a constant stream of visitors to the museum.
2
Phó từ / tính từ
VINghĩa:tuyệt đối, cực kỳ; hết, dứt, không còn
ENTiếng Anh:absolute, extremely, completely exhausted
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这绝不是小事。
Đây tuyệt đối không phải chuyện nhỏ.
This is by no means a small matter.
#2
他的技术绝好。
Kỹ thuật của anh ấy cực kỳ tốt.
His skills are superb.
#3
这里的路已经断绝了。
Đường ở đây đã bị cắt đứt.
The road here has been cut off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây