Liên hệ
jué
cắt đứt, ngừng
Hán việt: tuyệt
フフ一ノフフ丨一フ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý sợi tơ () đổi màu () đứt, cắt đứt .

Thành phần cấu tạo

jué
cắt đứt, ngừng
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:cắt đứt, ngừng
Ví dụ (5)
 menliǎngrényīn wèi chǎng huìjué jiāoliǎo
Hai người họ vì một sự hiểu lầm mà cắt đứt quan hệ với nhau rồi.
 men cǎi  cuò shī juélàng fèixiànxiàng
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để chấm dứt hiện tượng lãng phí.
qiú fànmenjué dìngjué shíkàng gōng píngdedàiyù
Các tù nhân quyết định tuyệt thực (ngừng ăn) để phản đối sự đối xử không công bằng.
zhè zhǒnghǎn jiàndedòng zàizhè ge   jīngjué liǎo
Loài động vật hiếm này gần như đã tuyệt tích (ngừng xuất hiện) ở khu vực này.
cān guān  guǎnderén liúyuányuánbùjué
Dòng người đến tham quan bảo tàng nườm nượp không dứt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI