duàn
Đoạn, phần
Hán việt: đoàn
ノ丨一一一ノフフ丶
9
HSK 3

Gợi nhớ

Dùng tay () chia ra từng phần, cắt thành từng đoạn, đoạn .

Thành phần cấu tạo

duàn
Đoạn, phần
Thù
Đánh (bên phải)
𠂤
Biến thể
Phía trái

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:đoạn, khúc, quãng, khoảng (lượng từ dùng cho thời gian, đường đi, văn bản, sự vật hình dài).
Ví dụ (10)
zhèduànshíjiāngōngzuòfēichángmángméikōngxiūxi
Khoảng thời gian này (dạo này) tôi làm việc rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
qǐngyíxiàkèwéndezuìhòuduàn
Mời bạn đọc một chút đoạn cuối cùng của bài khóa.
zhèshìwǒrénshēngzhōngzuìměihǎodeduànhuíyì
Đây cũng là một đoạn ký ức (quãng thời gian) tươi đẹp nhất trong cuộc đời tôi.
zhèduànzhèngzàixiūchēliànghěnnántōngguò
Đoạn đường này đang sửa chữa, xe cộ rất khó đi qua.
néngbùnéngzhègēnshéngzijiǎnchéngliǎngduàn
Có thể cắt sợi dây thừng này thành hai đoạn không?
2
Danh từ
Nghĩa:đẳng, đẳng cấp (bậc hạng trong võ thuật, cờ vây).
Ví dụ (2)
shìwéiqíjiǔduàngāoshǒu
Anh ấy là cao thủ cờ vây cửu đẳng (9 đẳng).
xiǎngkǎotáiquándàohēidàiduàn
Tôi muốn thi lên đai đen nhất đẳng môn Taekwondo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI