段
Gợi nhớ
Dùng tay (殳) chia ra từng phần, cắt thành từng đoạn, đoạn 段.
Thành phần cấu tạo
段
Đoạn, phần
殳
Thù
Đánh (bên phải)
𠂤
Biến thể
Phía trái
Thông tin lượng từ
段
Dùng cho các đoạn cắt ra từ vật dài, hoặc đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 段 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一段高速公路
một đoạn đường cao tốc
一段绳子
một đoạn dây
一段婚姻
một cuộc hôn nhân
一段距离
một khoảng cách
一段往事
một quãng quá khứ / chuyện xưa
一段历史
một giai đoạn lịch sử
一段经历
một quãng đời trải nghiệm
一段时光
một khoảng thời gian
一段遭遇
một lần trải qua / cảnh ngộ
一段蜡烛
một mẩu nến
一段空闲
một khoảng thời gian rảnh rỗi
一段岁月
một quãng thời gian / năm tháng
一段恩怨
một mối ân oán
一段舞蹈
một điệu nhảy
一段文章
một đoạn văn / đoạn bài viết
一段故事
một đoạn câu chuyện
一段来历
một nguồn gốc / lai lịch
一段对话
một đoạn đối thoại
一段神话
một đoạn truyền thuyết / thần thoại
一段广播
một đoạn phát thanh / chương trình
一段闲话
một vài lời đồn / chuyện phiếm
一段录音
một đoạn ghi âm
一段音乐
một đoạn nhạc / bản nhạc
一段见闻
những điều tai nghe mắt thấy
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:đoạn, khúc, quãng, khoảng (lượng từ dùng cho thời gian, đường đi, văn bản, sự vật hình dài).
Ví dụ (10)
这段时间我工作非常忙,没空休息。
Khoảng thời gian này (dạo này) tôi làm việc rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
请你读一下课文的最后一段。
Mời bạn đọc một chút đoạn cuối cùng của bài khóa.
这也是我人生中最美好的一段回忆。
Đây cũng là một đoạn ký ức (quãng thời gian) tươi đẹp nhất trong cuộc đời tôi.
这段路正在修,车辆很难通过。
Đoạn đường này đang sửa chữa, xe cộ rất khó đi qua.
能不能把这根绳子剪成两段?
Có thể cắt sợi dây thừng này thành hai đoạn không?
2
danh từ
Nghĩa:đẳng, đẳng cấp (bậc hạng trong võ thuật, cờ vây).
Ví dụ (2)
他是围棋九段高手。
Anh ấy là cao thủ cờ vây cửu đẳng (9 đẳng).
我想考跆拳道黑带一段。
Tôi muốn thi lên đai đen nhất đẳng môn Taekwondo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây