阶段
jiēduàn
giai đoạn, chặng, bước.
Hán việt: giai đoàn
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giai đoạn, chặng, bước.
Ví dụ (8)
menzhèngchǔzhòng yàode shǐjiē duàn
Chúng ta đang ở vào một giai đoạn lịch sử quan trọng.
xiàng jīngjìnleèrjiē duàn
Dự án đã bước vào giai đoạn thứ hai.
xiànjiē duàn mendezhǔ yàorèn wushìxué
Giai đoạn hiện nay nhiệm vụ chủ yếu của chúng ta là học tập.
zhèshìyīng érchéng zhǎngdeguān jiànjiē duàn
Đây là giai đoạn then chốt trong sự trưởng thành của trẻ sơ sinh.
zhǔn bèijiē duàngōng zuòzuòdehěnhǎo
Công tác ở giai đoạn chuẩn bị làm rất tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây