省
丨ノ丶ノ丨フ一一一
9
个
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Mắt (目) liếc ít (少) thôi đừng nhìn nhiều, xem xét tiết kiệm, tỉnh 省.
Thành phần cấu tạo
省
tỉnh, tiết kiệm
少
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tỉnh (đơn vị hành chính).
Ví dụ (4)
我想去云南省旅游。
Tôi muốn đi du lịch tỉnh Vân Nam.
山东省是中国的一个大省。
Tỉnh Sơn Đông là một tỉnh lớn của Trung Quốc.
每个省都有自己的省会。
Mỗi tỉnh đều có thủ phủ (tỉnh lỵ) riêng.
你来自哪个省?
Bạn đến từ tỉnh nào?
2
Động từ
Nghĩa:tiết kiệm, bớt, giảm bớt, lược bỏ.
Ví dụ (4)
坐地铁比打车省钱。
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm tiền hơn đi taxi.
这样做既省时又省力。
Làm như thế này vừa tiết kiệm thời gian vừa đỡ tốn sức.
为了买电脑,他得很省。
Để mua máy tính, anh ấy phải rất tiết kiệm.
这句话可以省去不说。
Câu nói này có thể lược bỏ không nói.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây