节省
浪费
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 节省
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tiết kiệm, dành dụm, đỡ tốn.
Ví dụ (8)
我们要养成节省用水的好习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt là tiết kiệm nước.
使用这种灯泡可以节省电力。
Sử dụng loại bóng đèn này có thể tiết kiệm điện.
为了节省开支,他每天都自己做饭。
Để tiết kiệm chi tiêu, ngày nào anh ấy cũng tự nấu cơm.
这台机器不仅效率高,而且很节省材料。
Cái máy này không chỉ hiệu suất cao mà còn rất tiết kiệm nguyên liệu.
我想买辆小排量的车,比较节省油。
Tôi muốn mua một chiếc xe phân khối nhỏ, khá là tiết kiệm xăng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây