哥哥
个, 位
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 哥哥
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:anh trai (anh ruột hoặc anh họ lớn hơn mình).
Ví dụ (8)
我有一个哥哥。
Tôi có một người anh trai.
哥哥比我高。
Anh trai cao hơn tôi.
哥哥在大学读书。
Anh trai đang học đại học.
这是我大哥。
Đây là anh cả của tôi.
哥哥,你能帮我吗?
Anh ơi, anh có thể giúp em không?
2
noun (affectionate)
Nghĩa:anh, người anh em (cách gọi thân mật với nam giới lớn tuổi hơn hoặc bằng vai phải lứa).
Ví dụ (2)
帅哥
Soái ca / Anh đẹp trai (Dùng để gọi chàng trai lạ mặt một cách lịch sự/nịnh nọt).
这位小哥,请问路怎么走?
Anh bạn trẻ này ơi, cho hỏi đường đi thế nào?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây