Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
gēge
HSK 1
anh trai (anh ruột hoặc anh họ lớn hơn mình).
Hán Việt:CA CA••Loại từ:Danh từ
2 chữ
可Chữ Khả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哥哥
gēge
anh trai
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khảkě
Có thể, vững vàng, đáng tin cậy
可
Chữ Khảkě
Có thể, vững vàng, đáng tin cậy
哥
gē • ca
Anh trai
可
Chữ Khảkě
Có thể, vững vàng, đáng tin cậy
可
Chữ Khảkě
Có thể, vững vàng, đáng tin cậy
Mẹo nhớ nhanh:

Hai chữ Khả (可: có thể, vững vàng) xếp chồng lên nhau tạo thành chữ Ca (哥), khi gọi lặp lại "ca ca" (哥哥) chính là hình ảnh người anh trai trưởng thành luôn gánh vác gấp đôi trách nhiệm để che chở cho các em.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:anh trai (anh ruột hoặc anh họ lớn hơn mình).
ENTiếng Anh:Older brother.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒu有yí一gè个gēge哥哥。
Tôi có một người anh trai.
I have an older brother.
#2
gēge哥哥bǐ比wǒ我gāo高。
Anh trai cao hơn tôi.
My older brother is taller than I am.
#3
gēge哥哥zài在dàxué大学dúshū读书。
Anh trai đang học đại học.
My older brother is studying at university.
#4
zhè这shì是wǒ我dàgē大哥。
Đây là anh cả của tôi.
This is my eldest brother.
#5
gēge哥哥,nǐ你néng能bāng帮wǒ我ma吗?
Anh ơi, anh có thể giúp em không?
Older brother, can you help me?
2
Danh từ (thân mật)
VINghĩa:anh, người anh em (cách gọi thân mật với nam giới lớn tuổi hơn hoặc bằng vai phải lứa).
ENTiếng Anh:Bro / Guy (affectionate term).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
xiǎo小mèimei妹妹tiántián甜甜de地jiào叫le了tā他yì一shēng声shuàigē帅哥gē哥。
Cô bé ngọt ngào gọi anh ấy một tiếng anh đẹp trai (soái ca).
handsome guy
#2
zhè这wèi位xiǎogē小哥,qǐngwèn请问lù路zěnme怎么zǒu走?
Anh bạn trẻ này ơi, cho hỏi đường đi thế nào?
Excuse me, young man, which way should I go?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây