Hán Việt:CA••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨フ一丨一丨フ一丨
可Chữ Khả+可Chữ Khả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
哥
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (dưới)
Đáng tin cậy, vững vàng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

哥
Anh trai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Anh trai
ENTiếng Anh:elder brother
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我哥哥比我大三岁。
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
My older brother is three years older than I am.
#2
昨天我和我哥一起去看电影。
Hôm qua tôi và anh trai cùng nhau đi xem phim.
Yesterday I went to see a movie with my older brother.
#3
他有两个哥哥和一个妹妹。
Anh ấy có hai người anh trai và một người em gái.
He has two older brothers and one younger sister.
#4
哥,你能帮我一个忙吗?
Anh ơi, anh có thể giúp em một việc được không?
Bro, can you do me a favor?
#5
表哥明天会来我家做客。
Anh họ ngày mai sẽ đến nhà tôi chơi.
My cousin will come visit my home tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây