Liên hệ
Anh trai
Hán việt: ca
一丨フ一丨一丨フ一丨
10
个, 位
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Anh trai
Ví dụ (5)
 gesānsuì
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
zuó tiān kàndiànyǐng
Hôm qua tôi và anh trai cùng nhau đi xem phim.
yǒuliǎng gemèimei
Anh ấy có hai người anh trai và một người em gái.
néngbāngmángma
Anh ơi, anh có thể giúp em một việc được không?
biǎomíng tiānhuìláijiāzuò
Anh họ ngày mai sẽ đến nhà tôi chơi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI