Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gē
HSK 3
Anh trai
Hán Việt:CA••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨フ一丨一丨フ一丨
可Chữ Khả+可Chữ Khả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哥
gē
Anh trai
可
Chữ Khả (trên)kě
Có thể, cất tiếng hát (phía trên)
可
Chữ Khả (dưới)kě
Đáng tin cậy, vững vàng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau biểu thị người luôn có thể gánh vác gấp đôi trách nhiệm trong nhà, chính là người anh trai (哥).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Anh trai
ENTiếng Anh:elder brother
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gēge哥哥bǐ比wǒ我dàsān大三suì岁。
Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi.
My older brother is three years older than I am.
#2
zuótiān昨天wǒ我hé和wǒ我gē哥yìqǐ一起qù去kàn看diànyǐng电影。
Hôm qua tôi và anh trai cùng nhau đi xem phim.
Yesterday I went to see a movie with my older brother.
#3
tā他yǒu有liǎng两gè个gēge哥哥hé和yí一gè个mèimei妹妹。
Anh ấy có hai người anh trai và một người em gái.
He has two older brothers and one younger sister.
#4
gē哥,nǐ你néng能bāng帮wǒ我yí一gè个máng忙ma吗?
Anh ơi, anh có thể giúp em một việc được không?
Bro, can you do me a favor?
#5
biǎogē表哥míngtiān明天huìlái会来wǒ我jiā家zuòkè做客。
Anh họ ngày mai sẽ đến nhà tôi chơi.
My cousin will come visit my home tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây