既
フ一一フ丶一フノフ
9
种
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Ăn xong (艮 biến thể) quay đi (旡), việc đã qua rồi, đã 既.
Thành phần cấu tạo
既
đã, kể từ khi
艮
Cấn (biến thể)
Phía trái
旡
Ký
Nghẹn (phía phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:đã, kể từ khi
Ví dụ (5)
既然你决定了,就去做吧。
Kể từ khi bạn đã quyết định rồi, thì hãy đi làm đi.
这个菜既便宜又好吃。
Món ăn này đã rẻ lại còn ngon.
既成事实,后悔也没用了。
Đã thành sự thật rồi, hối hận cũng vô ích thôi.
既来之,则安之。
Đã đến đây rồi, thì hãy cứ an tâm mà ở lại.
既然不知道,就不要乱说。
Một khi đã không biết, thì đừng có nói bừa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây