đã, kể từ khi
Hán việt:
フ一一フ丶一フノフ
9
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Ăn xong ( biến thể) quay đi (), việc đã qua rồi, đã .

Thành phần cấu tạo

đã, kể từ khi
Cấn (biến thể)
Phía trái
Nghẹn (phía phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đã, kể từ khi
Ví dụ (5)
jìr ánjué dìnglejiùzuòba
Kể từ khi bạn đã quyết định rồi, thì hãy đi làm đi.
zhè gecàipián yi便yòuhǎo chī
Món ăn này đã rẻ lại còn ngon.
chéngshì shíhòu huǐméiyòngle
Đã thành sự thật rồi, hối hận cũng vô ích thôi.
láizhīānzhī
Đã đến đây rồi, thì hãy cứ an tâm mà ở lại.
jìr ánzhī dàojiùyàoluànshuō
Một khi đã không biết, thì đừng có nói bừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây