既然
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 既然
Định nghĩa
1
Liên từ
Nghĩa:đã... thì..., nếu đã... thì..., bởi vì... nên... (dùng để đưa ra tiền đề là sự thật đã xảy ra hoặc ai cũng biết, sau đó rút ra kết luận/đề nghị).
Ví dụ (12)
既然来了,就留下吃饭吧。
Đã đến rồi thì ở lại ăn cơm đi.
既然你不喜欢,那就别买了。
Nếu đã không thích thì đừng mua nữa.
既然答应了别人,就一定要守信用。
Đã hứa với người ta rồi thì nhất định phải giữ chữ tín.
既然大家都同意,我们就这么办吧。
Đã là mọi người đều đồng ý, thì chúng ta cứ làm như thế đi.
你既然不想去,为什么不早说?
Bạn đã không muốn đi, tại sao không nói sớm?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây