Liên hệ
fēng
bức, lá, phong (lượng từ dùng cho thư từ, email, bao lì xì, điện báo).
Hán việt: phong
一丨一一丨一一丨丶
9
HSK 3/4

Gợi nhớ

Đắp đất ( biến thể) dùng tay () nén chặt, dán kín không cho mở, niêm phong .

Thành phần cấu tạo

fēng
Niêm phong
Khuê (biến thể)
Đất (bên trái)
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:bức, lá, phong (lượng từ dùng cho thư từ, email, bao lì xì, điện báo).
Ví dụ (8)
gānggāngshōudàolefēnglái jiā xiāngdexìn
Tôi vừa nhận được một bức thư đến từ quê nhà.
qǐngbāngzhèfēngxìnchū
Làm ơn giúp tôi gửi bức thư này đi.
 jīnggěilefēngdiànzǐyóujiàn
Tôi đã gửi cho anh ấy một bức thư điện tử (email).
guòniándeshíhounǎi naigěilehóngbāofēngyāsuìqián
Vào dịp Tết, bà nội đã cho tôi một phong bao lì xì lớn.
zhèshìfēngfēi chángzhòng yàodeyāo qǐnghán
Đây là một bức thư mời vô cùng quan trọng.
2
động từ
Nghĩa:đóng kín, niêm phong, phong tỏa, cấm (tài khoản).
Ví dụ (8)
xìn fēngkǒufēnghǎobiéràngdōng xi西diàochūlái
Dán kín miệng phong bì lại, đừng để đồ rơi ra ngoài.
yóu xuězhètiáogāo  gōng  jīngbèifēngle
Do tuyết lớn, con đường cao tốc này đã bị phong tỏa rồi.
zhèpíngjiǔ fēngdehěnhǎohuìlòu
Chai rượu này được niêm phong rất kỹ, sẽ không bị lọt khí.
yīnwèiwéi fǎnguīdìngdezhànghàobèifēngle
Vì vi phạm quy định, tài khoản của anh ấy đã bị khóa (ban).
jǐng cháxiàn chǎngfēng suǒ láile
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường lại rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI