信封
个
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 信封
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:phong bì, bao thư.
Ví dụ (8)
请在信封上写清楚地址。
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
把信装进信封里。
Bỏ lá thư vào trong phong bì.
我去邮局买了一个信封。
Tôi đến bưu điện mua một cái phong bì.
别忘了在信封上贴邮票。
Đừng quên dán tem lên phong bì.
这是一个厚厚的信封。
Đây là một cái phong bì dày cộp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây