信封
xìnfēng
phong bì, bao thư.
Hán việt: thân phong
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phong bì, bao thư.
Ví dụ (8)
qǐngzàixìn fēngshàngxiěqīng chu zhǐ
Vui lòng viết rõ địa chỉ trên phong bì.
xìnzhuāngjìnxìn fēng
Bỏ lá thư vào trong phong bì.
yóu mǎilexìn fēng
Tôi đến bưu điện mua một cái phong bì.
biéwànglezàixìn fēngshàngtiēyóupiào
Đừng quên dán tem lên phong bì.
zhèshìhòuhòudexìn fēng
Đây là một cái phong bì dày cộp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây