Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gōng
HSK 3
cung điện
Hán Việt:CUNG••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶丶フ丨フ一丨フ一
宀Miên+吕Lữ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宫
gōng
cung điện
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
吕
Lữlǚ
Hai phòng chồng lên (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà lớn uy nghiêm (宀) có rất nhiều dãy phòng ốc nối tiếp nhau (吕) tạo thành quần thể kiến trúc cung điện (宫).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cung điện
ENTiếng Anh:palace, temple
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gùgōng故宫shì是běijīng北京zuì最zhùmíng著名de的jǐngdiǎn景点。
Cố Cung là điểm tham quan nổi tiếng nhất ở Bắc Kinh.
The Forbidden City is Beijing's most famous attraction.
#2
guówáng国王hé和wánghòu王后zhù住zài在měilì美丽de的gōngdiàn宫殿lǐ里。
Nhà vua và hoàng hậu sống trong một cung điện xinh đẹp.
The king and queen live in a beautiful palace.
#3
yóukè游客men们zhèngzài正在cānguān参观báijīn白金hàn汉gōng宫。
Các du khách đang tham quan cung điện Buckingham.
The tourists are visiting Buckingham Palace.
#4
zhè这zuò座dìxià地下gōngdiàn宫殿lǐ里cáng藏zhe着xǔduō许多bǎozàng宝藏。
Có rất nhiều kho báu được cất giấu trong cung điện dưới lòng đất này.
Many treasures are hidden in this underground palace.
#5
bùdálāgōng布达拉宫shì是xīzàng西藏jiànzhù建筑yìshù艺术de的zhēnbǎo珍宝。
Cung điện Potala là một kho báu của nghệ thuật kiến trúc Tây Tạng.
The Potala Palace is a treasure of Tibetan architectural art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây