Liên hệ
gōng
cung điện
Hán việt: cung
丶丶フ丨フ一丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhà () nhiều phòng () chồng lên nhau, tòa nhà nguy nga, cung điện .

Thành phần cấu tạo

gōng
cung điện
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Lữ
Hai phòng chồng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cung điện
Ví dụ (5)
 gōngshìběi jīngzuìzhù míngdejǐngdiǎn
Cố Cung là điểm tham quan nổi tiếng nhất ở Bắc Kinh.
guó wángwáng hòuzhùzàiměi degōng diàn殿
Nhà vua và hoàng hậu sống trong một cung điện xinh đẹp.
yóu menzhèng zàicān guānbáijīnhàngōng
Các du khách đang tham quan cung điện Buckingham.
zhèzuò xiàgōng diàn殿cángzhe duōbǎozàng
Có rất nhiều kho báu được cất giấu trong cung điện dưới lòng đất này.
   gōngshì zàng西jiàn zhù shùdezhēnbǎo
Cung điện Potala là một kho báu của nghệ thuật kiến trúc Tây Tạng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI