Chi tiết từ vựng

宫殿 【gōngdiàn】

heart
(Phân tích từ 宫殿)
Nghĩa từ: Cung điện
Hán việt: cung điến
Lượng từ: 座
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zǐjìnchéng
紫禁城
shì
zhōngguó
中国
zuì
zhùmíng
著名
de
gōngdiàn
宫殿
The Forbidden City is the most famous palace in China.
Tử Cấm Thành là cung điện nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
zhège
这个
gōngdiàn
宫殿
jiànyú
建于
shíbāshìjì
十八世纪。
This palace was built in the 18th century.
Cung điện này được xây dựng vào thế kỷ 18.
xǔduō
许多
yóukè
游客
měinián
每年
dōu
lái
cānguān
参观
zhèzuò
这座
lìshǐyōujiǔ
历史悠久
de
gōngdiàn
宫殿
Many tourists visit this historic palace every year.
Nhiều du khách đến thăm cung điện lịch sử này mỗi năm.
Bình luận