宫殿
座
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 宫殿
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:cung điện, hoàng cung, điện đài.
Ví dụ (8)
故宫是中国保存最完整的古代宫殿建筑群。
Cố Cung là quần thể kiến trúc cung điện cổ đại được bảo tồn nguyên vẹn nhất Trung Quốc.
这座宫殿金碧辉煌,极尽奢华。
Tòa cung điện này vàng son lộng lẫy, xa hoa hết mức.
凡尔赛宫是欧洲著名的宫殿之一。
Cung điện Versailles là một trong những cung điện nổi tiếng của Châu Âu.
宫殿的大门紧紧关闭着。
Cánh cổng lớn của cung điện đang đóng chặt.
考古学家在这里发现了一座地下宫殿。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một tòa cung điện ngầm ở đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây