Hán Việt:QUÁT••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一ノ一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+舌Thiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
括
bao gồm, kèm theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

舌
Bộ Thiệt
Lưỡi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

括
bao gồm, kèm theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:bao gồm, kèm theo
ENTiếng Anh:include, embrace, enclose
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这个价格包括早餐吗?
Mức giá này có bao gồm bữa sáng không?
Does this price include breakfast?
#2
报告的内容包括三个部分。
Nội dung của bản báo cáo bao gồm ba phần.
The report consists of three parts.
#3
租金包括水电费。
Tiền thuê nhà đã bao gồm cả tiền điện nước.
The rent includes water and electricity.
#4
每个人都要参加,包括你在内。
Tất cả mọi người đều phải tham gia, bao gồm cả bạn trong đó.
Everyone has to take part, including you.
#5
这次比赛囊括了全国最优秀的选手。
Cuộc thi lần này bao gồm những thí sinh xuất sắc nhất toàn quốc.
This competition brought together the best contestants from across the country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây