包括
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 包括
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:bao gồm, gồm có, kể cả (liệt kê các thành phần).
Ví dụ (9)
这个价格包括早餐吗?
Giá này có bao gồm bữa sáng không?
全班同学都去了,包括老师。
Cả lớp đều đi rồi, bao gồm cả giáo viên.
房租包括水电费。
Tiền thuê nhà bao gồm cả tiền điện nước.
这次旅游的费用包括机票和酒店。
Chi phí chuyến du lịch lần này bao gồm vé máy bay và khách sạn.
我的家人包括爸爸、妈妈和我。
Người nhà của tôi gồm có bố, mẹ và tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây