bài
Bái; thăm
Hán việt: bái
ノ一一ノ一一一一丨
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay chắp lại cúi đầu, kính lễ tôn trọng, bái .

Thành phần cấu tạo

bài
Bái; thăm
Biến thể Thủ
Hai tay (bên trái)
Biến thể
Phía phải

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Bái; thăm
Ví dụ (5)
míngtiānwǒyàobàifǎng访yíwèilǎopéngyǒu
Ngày mai tôi sẽ đi đến thăm một người bạn cũ.
dàniánchūyīwǒmengěiyéyenǎinaibàinián
Mùng một Tết, chúng tôi đi chúc Tết ông bà nội.
měiféngjiérìtāmendōuhuìsìmiàobàifó
Mỗi dịp lễ, họ đều đi lên chùa bái Phật.
juédìngbàinàwèiyǒumíngdewǔshùjiāwèishī
Anh ấy quyết định bái vị võ sư nổi tiếng đó làm thầy.
zhèjiànshìqíngjiùbàituōliǎo
Chuyện này đành nhờ vả (bái thác) vào cậu vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI