Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bài
HSK 3
vái lạy, kính lạy; thăm hỏi, bái kiến
Hán Việt:BÁI••Loại từ:Động từ
9 nét
ノ一一ノ一一一一丨
Không dùng lượng từ riêng
手Thủ+拜Chữ Thủ mở rộng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拜
bài
vái lạy; thăm hỏi; bái kiến
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay trái cung kính đưa lên (bên trái)
Bộ Thủ (tay)
拜
Chữ Thủ mở rộngbài
Bàn tay phải chắp lại cúi lạy (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa hai bàn tay (手) chắp lại trước ngực và thành kính cúi đầu sát đất để hành lễ vái lạy, bái kiến (拜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:vái lạy, kính lạy; thăm hỏi, bái kiến
ENTiếng Anh:bow, worship, pay respects, visit
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
míngtiān明天wǒ我yào要qù去bàifǎng拜访yí一wèi位lǎo老péngyou朋友。
Ngày mai tôi sẽ đi đến thăm một người bạn cũ.
I am going to visit an old friend tomorrow.
#2
dàniánchūyī大年初一,wǒmen我们qù去gěi给yéye爷爷nǎinai奶奶bàinián拜年。
Mùng một Tết, chúng tôi đi chúc Tết ông bà nội.
On the first day of the Lunar New Year, we go to pay New Year visits to Grandpa and Grandma.
#3
měiféng每逢jiérì节日,tāmen他们dōu都huì会qù去sìmiào寺庙bài拜fú佛。
Mỗi dịp lễ, họ đều đi lên chùa bái Phật.
Whenever there is a festival, they go to the temple to worship the Buddha.
#4
tā他juédìng决定bài拜nà那wèi位yǒumíng有名de的wǔshù武术jiā家wèi为shī师。
Anh ấy quyết định bái vị võ sư nổi tiếng đó làm thầy.
He decided to take that famous martial artist as his master.
#5
zhè这jiàn件shìqing事情jiù就bàituō拜托nǐ你le了。
Chuyện này đành nhờ vả (bái thác) vào cậu vậy.
I'll leave this matter to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây