Liên hệ
拜托
bàituō
nhờ vả, kính nhờ, ủy thác, trăm sự nhờ...
Hán việt: bái thác
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhờ vả, kính nhờ, ủy thác, trăm sự nhờ...
Ví dụ (4)
zhèjiànshìjiùbài tuō拜托gěileqǐng bāngmáng
Việc này trăm sự nhờ cậu, xin nhất định hãy giúp đỡ.
yǒujiànshìxiǎngbài tuō拜托
Tôi có một việc muốn nhờ vả bạn.
línzǒuqiánhái zibài tuō拜托gěilín zhàokàn
Trước khi đi, anh ấy gửi gắm (nhờ) đứa bé cho hàng xóm trông nom.
wànshìbàituōquánkàole
Trăm sự nhờ anh, tất cả dựa vào anh đấy!
2
thán từ
Nghĩa:làm ơn đi, xin đấy, thôi đi (dùng khi năn nỉ hoặc ngán ngẩm).
Ví dụ (4)
bàituōbiékāi wán xiàoleshìrèn zhēnde
Làm ơn đi (xin đấy), đừng đùa nữa, tôi nghiêm túc đấy.
bài tuō拜托kuàidiǎn menyàochí dàole
Làm ơn nhanh lên giùm cái, chúng ta sắp muộn rồi!
tàitiān zhēnlebabàituō
Cậu cũng ngây thơ quá đấy? Thôi đi (Làm ơn đi)!
bàituōzhèzhǒng yóushéihuìxìna
Xin người, cái lý do kiểu này ai mà tin nổi hả?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI