Hán Việt:LANG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶フ一一丨丶フ丨
良Lương+阝Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
郎
Chàng trai; chồng
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh minh họa

郎
Chàng trai; chồng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chàng trai; chồng
ENTiếng Anh:young man, husband, youth
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的如意郎君还没有出现。
Lang quân (người chồng) như ý của tôi vẫn chưa xuất hiện.
My Prince Charming hasn't appeared yet.
#2
他们俩真是郎才女貌,天生一对。
Hai người họ quả là trai tài gái sắc, trời sinh một cặp.
They are truly a perfect match, with the man talented and the woman beautiful.
#3
那个英俊的少年郎是谁?
Chàng thiếu niên tuấn tú kia là ai vậy?
Who is that handsome young man?
#4
她在村口一直等候着她的情郎归来。
Cô ấy đứng ở đầu làng mỏi mòn chờ đợi tình lang (chàng trai của mình) trở về.
She has been waiting at the entrance of the village for her lover to return.
#5
新郎和新娘看起来非常幸福。
Tân lang (chú rể) và tân nương trông vô cùng hạnh phúc.
The bridegroom and bride look very happy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây