郎
丶フ一一フ丶フ丨
8
位, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chàng trai tốt (良) trong vùng (阝), người đàn ông ưu tú, chàng trai 郎.
Thành phần cấu tạo
郎
Chàng trai; chồng
良
Lương
Tốt / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Chàng trai; chồng
Ví dụ (5)
我的如意郎君还没有出现。
Lang quân (người chồng) như ý của tôi vẫn chưa xuất hiện.
他们俩真是郎才女貌,天生一对。
Hai người họ quả là trai tài gái sắc, trời sinh một cặp.
那个英俊的少年郎是谁?
Chàng thiếu niên tuấn tú kia là ai vậy?
她在村口一直等候着她的情郎归来。
Cô ấy đứng ở đầu làng mỏi mòn chờ đợi tình lang (chàng trai của mình) trở về.
新郎和新娘看起来非常幸福。
Tân lang (chú rể) và tân nương trông vô cùng hạnh phúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây