Liên hệ
新郎
xīnláng
chú rể
Hán việt: tân lang
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chú rể
Ví dụ (8)
wèishuàijiùshìxīnláng
Anh chàng đẹp trai kia chính là chú rể.
xīn láng新郎jīn tiānkàn láihěnjǐnzhāng
Chú rể hôm nay trông có vẻ rất căng thẳng.
 jiādōugěixīn láng新郎jìngjiǔ
Mọi người đều đến mời rượu chú rể.
xīn láng新郎xīn niángfēi chángbānpèi
Chú rể và cô dâu vô cùng xứng đôi.
xīn láng新郎zhèng zài biǎojiǎnghuà
Chú rể đang phát biểu cảm nghĩ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI