Hán Việt:TÂN LANG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亲Chữ Thân • chữ 新+斤Cân • chữ 新+良Lương • chữ 郎+阝Ấp • chữ 郎
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

新郎
chú rể
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chú rể
ENTiếng Anh:bridegroom
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
那位帅哥就是新郎。
Anh chàng đẹp trai kia chính là chú rể.
That handsome guy is the groom.
#2
新郎今天看起来很紧张。
Chú rể hôm nay trông có vẻ rất căng thẳng.
The groom looks very nervous today.
#3
大家都去给新郎敬酒。
Mọi người đều đến mời rượu chú rể.
Everyone went to offer a toast to the groom.
#4
新郎和新娘非常般配。
Chú rể và cô dâu vô cùng xứng đôi.
The groom and bride are a perfect match.
#5
新郎正在发表讲话。
Chú rể đang phát biểu cảm nghĩ.
The groom is giving a speech.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

