pào / bāo / páo
pháo, đại bác, pháo binh (đọc pào)
Hán việt: bào
丶ノノ丶ノフフ一フ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lửa () nổ trong bao () thuốc, vũ khí chiến tranh, pháo .

Thành phần cấu tạo

pào / bāo / páo
pháo, đại bác; nướng/áp chảo; bào chế
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'pào / bāo / páo')
Nghĩa:pháo, đại bác, pháo binh (đọc pào)
Ví dụ (5)
jūndepàohuǒfēi chángměng liè
Hỏa lực pháo binh của quân địch rất mãnh liệt.
zhǐ huīguānxiàlìng kāipào
Chỉ huy ra lệnh lập tức nổ pháo.
zhèshìménèrzhànshí depào
Đây là một khẩu đại pháo thời Thế chiến thứ hai.
céngshìmíngyōu xiùdepàobīng
Anh ấy từng là một lính pháo binh xuất sắc.
xīnniándàolewàimiàndào chùdōuzàifàngbiān pào
Năm mới đến rồi, bên ngoài khắp nơi đều đang đốt pháo.
2
động từ (đọc 'pào / bāo / páo')
Nghĩa:nướng/áp chảo nhanh (đọc bāo); bào chế thuốc bằng nhiệt (đọc páo)
Ví dụ (3)
ròubāole xià
Anh ấy áp chảo nhanh thịt một chút.
zhèzhǒngyàocái yàopáozhì
Dược liệu này cần bào chế bằng nhiệt.
lǎo shījiǎnglezhōngyàopáozhìdefāng
Thầy cô giảng phương pháp bào chế thuốc Đông y.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây