鞭炮
biānpào
pháo, dây pháo, pháo tép.
Hán việt: tiên bào
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

méi

Dùng cho những vật nhỏ, dẹt hoặc hình trụ (như tem, huy hiệu, nhẫn, tiền xu, huân chương, tên lửa, quả trứng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 枚 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

三枚鸡蛋
ba quả trứng
一枚导弹
một quả tên lửa / tên lửa hành trình
一枚戒指
một chiếc nhẫn
一枚商标
một nhãn hiệu / biểu tượng thương hiệu
一枚火箭
một quả tên lửa / tên lửa đẩy
一枚邮票
một con tem

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pháo, dây pháo, pháo tép.
Ví dụ (8)
guòniándeshí houjiājiādōufàngbiān pào
Vào dịp Tết, nhà nhà đều đốt pháo.
huanbiān pàodeshēng yīntàichǎole
Tôi không thích tiếng pháo, ồn ào quá.
wèi lehuánbǎohěnduōchéng shìjìn zhǐránfàngbiān pào
Để bảo vệ môi trường, rất nhiều thành phố cấm đốt pháo.
hái zimenzàiyuànzifàngbiān pào
Lũ trẻ đang đốt pháo trong sân.
chuànbiān pàoxiǎnglehěnjiǔ
Dây pháo đó nổ rất lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây