Chi tiết từ vựng

鞭炮 【biānpào】

heart
(Phân tích từ 鞭炮)
Nghĩa từ: Tràng pháo
Hán việt: tiên bào
Lượng từ: 枚
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rénmen
人们
zài
chūnjié
春节
qījiān
期间
fàngbiānpào
鞭炮
People set off fireworks during the Spring Festival.
Mọi người thường đốt pháo trong dịp Tết Nguyên Đán.
Bình luận