Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
gé
HSK 3
Lầu; nội các
Hán Việt:CÁC••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶丨フノフ丶丨フ一
门Môn+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

阁
gé
Lầu; nội các
门
Bộ Môn (giản thể)mén
Cửa (phía ngoài)
Bộ Môn (giản thể)
各
Cácgè
Mỗi / âm đọc (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Sau cánh cổng lớn (门), mỗi người (各) bước lên một gian lầu gỗ trang nhã để thưởng trà ngắm cảnh, nghĩa là gác tía, nội các (阁).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Lầu; nội các
ENTiếng Anh:pavilion, chamber, cabinet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎoshíhòu小时候xǐhuan喜欢zài在gélóu阁楼lǐ里kànshū看书。
Khi còn nhỏ, tôi thích đọc sách trên gác xép.
When I was little, I liked reading in the attic.
#2
xīn新shǒuxiàng首相zhèngzài正在chóu筹zǔ组xīn新nèigé内阁。
Tân thủ tướng đang chuẩn bị thành lập nội các mới.
The new prime minister is forming a new cabinet.
#3
zhè这gè个gōngyuán公园lǐ里yǒu有xǔduō许多měilì美丽de的tíng亭tái台lóugé楼阁。
Trong công viên này có rất nhiều đình đài lầu gác tuyệt đẹp.
There are many beautiful pavilions and towers in this park.
#4
géxià阁下de的jiànyì建议fēicháng非常yǒu有jiànshèxìng建设性。
Đề xuất của ngài (các hạ) vô cùng có tính xây dựng.
Your Excellency's suggestion is highly constructive.
#5
tā他bèi被rènmìng任命wéi为jiàoyù教育bùzhǎng部长,zhèngshì正式rù入gé阁。
Ông ấy được bổ nhiệm làm Bộ trưởng Giáo dục, chính thức tham gia nội các.
He was appointed Minister of Education and officially entered the cabinet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây