Chi tiết từ vựng

阁楼 【gélóu】

heart
(Phân tích từ 阁楼)
Nghĩa từ: Phòng gác mái
Hán việt: các lâu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
jiùshū
旧书
quánbù
全部
fàngzài
放在
gélóu
阁楼
shàng
上。
They put all the old books in the attic.
Họ đã để toàn bộ sách cũ ở trên gác xép.
gélóu
阁楼
fēichángshìhé
非常适合
yòngzuò
用作
chǔcángshì
储藏室。
The attic is very suitable for use as a storeroom.
Gác xép rất thích hợp để sử dụng làm phòng chứa đồ.
wǒmen
我们
dǎsuàn
打算
gélóu
阁楼
gǎizào
改造
chéng
shūfáng
书房。
We plan to convert the attic into a study room.
Chúng tôi định cải tạo gác xép thành phòng đọc sách.
Bình luận