络
フフ一ノフ丶丨フ一
9
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 絡 có bộ Mịch (糸), giản thể 络 giữ ý sợi tơ (纟) nối (各) nhau, mạng lưới 络.
Thành phần cấu tạo
络
Lưới; mạng lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Lưới; mạng lưới
Ví dụ (5)
现在的网络非常发达,改变了人们的生活方式。
Mạng lưới (Internet) hiện nay rất phát triển, đã thay đổi lối sống của mọi người.
虽然毕业了,但我们要经常保持联络。
Mặc dù đã tốt nghiệp, nhưng chúng ta phải thường xuyên giữ liên lạc (mạng lưới kết nối).
这篇文章的脉络很清晰,让人一目了然。
Mạch lạc (mạng lưới ý tưởng) của bài viết này rất rõ ràng, khiến người ta nhìn qua là hiểu ngay.
中医认为,针灸可以通过刺激经络来治病。
Đông y cho rằng, châm cứu có thể chữa bệnh thông qua việc kích thích hệ thống kinh lạc (mạng lưới kinh mạch).
公司正在全面加强网络安全系统。
Công ty đang tăng cường toàn diện hệ thống an ninh mạng lưới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây