Chi tiết từ vựng
网络 【wǎngluò】


(Phân tích từ 网络)
Nghĩa từ: Mạng lưới, internet
Hán việt: võng lạc
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
信息
在
网络
中
快速
流动。
Information flows rapidly on the network.
Thông tin lan truyền trên Internet.
网络
上
骗子
很多。
There are many scammers online.
Có nhiều kẻ lừa đảo trên mạng.
农村
很多
地方
都
没有
网络覆盖。
Many areas in the countryside do not have network coverage.
Nhiều nơi ở nông thôn chưa có mạng lưới phủ sóng.
通过
网络
相识,
我们
一直
保持联系,
在
第一次
见面
时
就
一见如故。
Having known each other online, we kept in touch and felt a close connection upon our first meeting.
Quen biết qua mạng, chúng tôi luôn giữ liên lạc và cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên.
Bình luận