网络
wǎngluò
Mạng lưới, internet
Hán việt: võng lạc
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mạng, mạng lưới, Internet, mạng vi tính.
Ví dụ (9)
xiànzàideniánqīngrénlíbùkāiwǎngluò
Giới trẻ ngày nay không thể rời xa mạng Internet.
zhèlǐdewǎngluò网络xìnhàobútàihǎo
Tín hiệu mạng ở đây không tốt lắm.
wǎngluò网络gěiwǒmendeshēnghuódàiláiliǎojùdàdebiànhuà
Mạng Internet đã mang lại những thay đổi to lớn cho cuộc sống của chúng ta.
qǐngjiǎncháyíxiàwǎngluò网络liánjiē
Xin hãy kiểm tra lại kết nối mạng.
zàiwǎngluò网络gōngsīgōngzuò
Anh ấy làm việc tại một công ty mạng (công ty công nghệ).
2
noun (abstract/system)
Nghĩa:mạng lưới (giao thông, quan hệ, thần kinh...).
Ví dụ (4)
zhègechéngshìdejiāotōngwǎngluò网络fēichángfādá
Mạng lưới giao thông của thành phố này vô cùng phát triển.
jiànlìliǎopángdàderénjìguānxìwǎngluò
Anh ấy đã xây dựng được một mạng lưới quan hệ xã hội khổng lồ.
shénjīngwǎngluò
Mạng lưới thần kinh.
wǒmenyàobiānzhīyánmìdegèzhǒngānquánwǎngluò
Chúng ta phải dệt nên các mạng lưới an ninh chặt chẽ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI