Tục; phổ biến
Hán việt: tục
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
9
个, 句
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Người () sống trong thung lũng () theo tập quán, phong tục bình dân, tục .

Thành phần cấu tạo

Tục; phổ biến
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Tục; phổ biến
Ví dụ (5)
súhuàshuōdéhǎoshíjiānjiùshìjīnqián
Tục ngữ nói rất đúng, thời gian là tiền bạc.
rùxiāngsuísúshìwǒmenlǚyóushíyīnggāizūnshǒudeyuánzé
Nhập gia tùy tục là nguyên tắc chúng ta nên tuân thủ khi đi du lịch.
zhèjiànyīfudeyánsèdāpèixiǎndeyǒudiǎnsúqì
Sự phối màu của bộ quần áo này trông hơi quê mùa (trần tục).
shìyíwèizhùmíngdetōngsúxiǎoshuōzuòjiā
Ông ấy là một nhà văn viết tiểu thuyết phổ thông (bình dân) nổi tiếng.
kànpòliǎoshìsúdemínglìjuédìngyǐnjūshānlín
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi thế tục, quyết định ở ẩn chốn rùng núi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI