Gợi nhớ
Người (亻) sống trong thung lũng (谷) theo tập quán, phong tục bình dân, tục 俗.
Thành phần cấu tạo
俗
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
Ví dụ (5)
俗话说得好,时间就是金钱。
Tục ngữ nói rất đúng, thời gian là tiền bạc.
入乡随俗是我们旅游时应该遵守的原则。
Nhập gia tùy tục là nguyên tắc chúng ta nên tuân thủ khi đi du lịch.
这件衣服的颜色搭配显得有点俗气。
Sự phối màu của bộ quần áo này trông hơi quê mùa (trần tục).
他是一位著名的通俗小说作家。
Ông ấy là một nhà văn viết tiểu thuyết phổ thông (bình dân) nổi tiếng.
他看破了世俗的名利,决定隐居山林。
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi thế tục, quyết định ở ẩn chốn rùng núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây