Hán Việt:TỤC••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ丨ノ丶ノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+谷Cốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
俗
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

谷
Cốc
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

俗
tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:tục lệ; tầm thường, thô tục; phổ biến
ENTiếng Anh:custom, convention, vulgar, common
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
俗话说得好,时间就是金钱。
Tục ngữ nói rất đúng, thời gian là tiền bạc.
As the saying goes, time is money.
#2
入乡随俗是我们旅游时应该遵守的原则。
Nhập gia tùy tục là nguyên tắc chúng ta nên tuân thủ khi đi du lịch.
When in Rome, do as the Romans do is a principle we should follow when traveling.
#3
这件衣服的颜色搭配显得有点俗气。
Sự phối màu của bộ quần áo này trông hơi quê mùa.
The color combination of this outfit looks a bit tacky.
#4
他是一位著名的通俗小说作家。
Ông ấy là một nhà văn viết tiểu thuyết phổ thông (bình dân) nổi tiếng.
He is a famous writer of popular fiction.
#5
他看破了世俗的名利,决定隐居山林。
Anh ấy đã nhìn thấu danh lợi thế tục, quyết định ở ẩn chốn rùng núi.
He saw through worldly fame and fortune and decided to live in seclusion in the mountains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây