Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fēngsú
HSK 4
phong tục, tục lệ (thói quen xã hội được truyền lại lâu đời).
Hán Việt:PHONG TỤC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
几Kỷ+乂Chữ Ngải+亻Nhân+谷Cốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

风俗
fēngsú
phong tục, tập quán
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷjǐ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
Bộ Kỷ
乂
Chữ Ngảiyì
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
俗
sú • tục
tục lệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
谷
Cốcgǔ
Thung lũng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Như làn gió (风: luồng khí 乂 thổi căng cánh buồm 几) lan tỏa khắp nơi, những nếp sống do con người (亻) cùng chung đúc qua nhiều thế hệ nơi thung lũng quê hương (谷) (俗: tục - thói quen dân gian) đã kết tinh thành "phong tục, tập quán" (风俗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:phong tục, tục lệ (thói quen xã hội được truyền lại lâu đời).
ENTiếng Anh:Custom / Social custom.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
měi每gè个dìfang地方dōu都yǒu有bùtóng不同de的fēngsú风俗。
Mỗi nơi đều có những phong tục khác nhau.
Every place has its own different customs.
#2
wǒmen我们yào要rùxiāngsuísú入乡随俗。
Chúng ta phải nhập gia tùy tục (đến đâu theo phong tục đó).
We should follow the local customs.
#3
zhè这shì是wǒmen我们jiāxiāng家乡de的yí一gè个lǎo老fēngsú风俗。
Đây là một phong tục cổ ở quê hương chúng tôi.
This is an old custom in our hometown.
#4
liǎojiě了解dāngdì当地de的fēngsú风俗xíguàn习惯hěn很zhòngyào重要。
Tìm hiểu phong tục tập quán của địa phương là rất quan trọng.
It is important to understand the local customs and habits.
#5
chūnjié春节yǒu有shénme什么fēngsú风俗?
Tết Nguyên Đán có phong tục gì?
What customs are associated with the Spring Festival?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây