风俗
个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 风俗
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:phong tục, tục lệ (thói quen xã hội được truyền lại lâu đời).
Ví dụ (10)
每个地方都有不同的风俗。
Mỗi nơi đều có những phong tục khác nhau.
我们要入乡随俗。
Chúng ta phải nhập gia tùy tục (đến đâu theo phong tục đó).
这是我们家乡的一个老风俗。
Đây là một phong tục cổ ở quê hương chúng tôi.
了解当地的风俗习惯很重要。
Tìm hiểu phong tục tập quán của địa phương là rất quan trọng.
春节有什么风俗?
Tết Nguyên Đán có phong tục gì?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây