珍
一一丨一ノ丶ノノノ
9
颗, 件
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý 珍.
Thành phần cấu tạo
珍
Quý; báu vật
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:Quý; báu vật
Ví dụ (5)
友谊是世界上最珍贵的礼物。
Tình bạn là món quà quý giá nhất trên thế giới.
这条项链是用天然珍珠做的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai tự nhiên.
我们应该珍惜现在的生活。
Chúng ta nên trân quý cuộc sống hiện tại.
爷爷珍藏着许多旧邮票。
Ông nội cất giữ rất nhiều con tem cũ như báu vật.
离别时,大家互相道了一声珍重。
Khi chia tay, mọi người nói với nhau một tiếng bảo trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây