Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhēn
HSK 3
quý, quý giá; báu vật
Hán Việt:TRÂN••Loại từ:Danh từ
9 nét
一一丨一ノ丶ノノノ
王Ngọc+珎Trân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

珍
zhēn
quý, quý giá; báu vật
王
Bộ Ngọc (biến thể)wáng
Ngọc (bên trái)
Bộ Ngọc (biến thể)
珎
Trân (biến thể)zhēn
Âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:quý, quý giá; báu vật
ENTiếng Anh:precious, rare, treasure, value
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǒuyì友谊shì是shìjiè世界shàng上zuì最zhēnguì珍贵de的lǐwù礼物。
Tình bạn là món quà quý giá nhất trên thế giới.
Friendship is the most precious gift in the world.
#2
zhè这tiáo条xiàngliàn项链shì是yòng用tiānrán天然zhēnzhū珍珠zuò做de的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai tự nhiên.
This necklace is made of natural pearls.
#3
wǒmen我们yīnggāi应该zhēnxī珍惜xiànzài现在de的shēnghuó生活。
Chúng ta nên trân quý cuộc sống hiện tại.
We should cherish the life we have now.
#4
yéye爷爷zhēncáng珍藏zhe着xǔduō许多jiù旧yóupiào邮票。
Ông nội cất giữ rất nhiều con tem cũ như báu vật.
Grandpa has a collection of many old stamps.
#5
líbié离别shí时,dàjiā大家hùxiāng互相dào道le了yì一shēng声zhēnzhòng珍重。
Khi chia tay, mọi người nói với nhau một tiếng bảo trọng.
When parting, everyone said to each other, 'Take care.'

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây