珍贵
zhēnguì
quý giá
Hán việt: trân quý
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:quý giá, trân quý, quý báu, hiếm có.
Ví dụ (8)
zhèshìzhāngfēichángzhēnguì珍贵delìshǐzhàopiàn
Đây là một bức ảnh lịch sử vô cùng quý giá.
yǒuyìshìwǒmenrénshēngzhōngzuìzhēnguì珍贵decáifù
Tình bạn là tài sản quý giá nhất trong cuộc đời chúng ta.
dàxióngmāoshìzhōngguótèyǒudezhēnguì珍贵dòngwù
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
wǒmenyàozhēnxīměiyīzhēnguì珍贵deshuǐzīyuán
Chúng ta phải trân trọng từng giọt tài nguyên nước quý giá.
zhècìjīngliúxiàliǎoxǔduōzhēnguì珍贵dehuíyì
Trải nghiệm lần này đã để lại rất nhiều hồi ức quý báu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI