yìng
Phản chiếu; chiếu
Hán việt: ánh
丨フ一一丨フ一ノ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Ánh mặt trời () chiếu giữa () mặt nước, hình ảnh phản chiếu, phản chiếu .

Thành phần cấu tạo

yìng
Phản chiếu; chiếu
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
Ương
Trung tâm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phản chiếu; chiếu
Ví dụ (5)
miàndàoyìngzheměi deqīngshān
Mặt hồ in bóng (phản chiếu) những ngọn núi xanh tuyệt đẹp.
zhèdiàn yǐngmíng tiānjiāngzàiquánguófàngyìng
Bộ phim này sẽ được công chiếu (chiếu) trên toàn quốc vào ngày mai.
wǎnxiájiāngshuǐyìngdetōnghóng
Ráng chiều chiếu rọi làm nước sông đỏ rực.
dexiàorónghóngdeqún zixiāngyìngchéng
Nụ cười của cô ấy và chiếc váy đỏ phản chiếu làm nổi bật lẫn nhau.
yuèguāngyìngzàideliǎnshàngxiǎn de wàiwēnr óu
Ánh trăng chiếu lên khuôn mặt cô ấy, trông vô cùng dịu dàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây