反映
fǎnyìng
phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Hán việt: phiên ánh
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phản ánh (hình ảnh), thể hiện bản chất/tình hình của sự vật.
Ví dụ (7)
shuǐxiàngjìng zi yàngfǎn yìngzhelántiānbáiyún
Nước hồ giống như một tấm gương, phản chiếu bầu trời xanh mây trắng.
zhèpiānwén zhāngfǎn yìngledāng dàinián qīngrénde xiǎng
Bài viết này phản ánh tư tưởng của thanh niên đương đại.
wén xuézuò pǐnwǎng wǎngnéngfǎn yìngshè huìxiàn shí
Các tác phẩm văn học thường phản ánh hiện thực xã hội.
debiǎo qíngfǎn yìnglenèixīndekǒng
Nét mặt anh ấy phản ánh nỗi sợ hãi trong lòng.
jià dedòngfǎn yìngleshì chǎngdegōngqiúguān
Sự biến động giá cả phản ánh mối quan hệ cung cầu của thị trường.
2
động từ
Nghĩa:phản ánh, báo cáo (lên cấp trên, cơ quan có thẩm quyền).
Ví dụ (5)
menyàoxiànglǐng dǎofǎn yìngqún zhòngde jiàn
Chúng ta cần phản ánh ý kiến của quần chúng lên lãnh đạo.
guǒyǒukùn nánqǐng shífǎn yìng
Nếu bạn gặp khó khăn, hãy phản ánh kịp thời.
xiànggōng fǎn yìngleshítángwèishēngdewèn
Anh ấy đã phản ánh vấn đề vệ sinh nhà ăn với công ty.
zhè gewèn jīngfǎn yìngguohěnduōle
Vấn đề này tôi đã phản ánh rất nhiều lần rồi.
shìmínmenfēn fēnxiàngméi fǎn yìngzào yīnwūr ǎn
Người dân đồng loạt phản ánh về ô nhiễm tiếng ồn tới truyền thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây