Liên hệ
guān / guàn
mũ, vương miện (đọc guān)
Hán việt: quan
丶フ一一ノフ一丨丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng tay () đội vật che () lên đầu (), mũ cao quý, vương miện .

Thành phần cấu tạo

guān / guàn
mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
Bộ Mịch
Che (phía trên)
Nguyên
Đầu (phía giữa)
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện (đọc guān)
Ví dụ (5)
guó wángtóushàngdàizhedǐngjīnguāngshǎnshǎndehuángguān
Trên đầu nhà vua đội một chiếc vương miện lấp lánh ánh vàng.
zhōng duólezhèxuǎnměi sàideguìguān
Cô ấy cuối cùng đã giành được vương miện của cuộc thi sắc đẹp lần này.
gexiǎoháiyònghuābiānlepiào liangdehuāguān
Cô bé đó dùng hoa dại kết thành một chiếc vương miện hoa xinh xắn.
gōngdetóudǐngshàngyǒuxiānhóngdeguān
Trên đỉnh đầu con gà trống có một chiếc mào (như chiếc mũ) màu đỏ tươi.
tīngdàozhè gelìngrénfèndexiāoxijiǎn zhíchōngguān
Nghe thấy tin tức đáng phẫn nộ này, anh ấy quả thực tức giận đến mức tóc dựng ngược đẩy cả mũ lên.
2
động từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
Ví dụ (3)
huò leguànjūn
Anh ấy giành quán quân.
zhèzhīduì wuguànquánshěng
Đội này đứng đầu toàn tỉnh.
rén xíngguàn
Người xưa cử hành lễ đội mũ trưởng thành.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI