Liên hệ
冠军
guànjūn
quán quân, nhà vô địch, giải nhất.
Hán việt: quan quân
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quán quân, nhà vô địch, giải nhất.
Ví dụ (8)
zhōng guóduìhuò lezhè sàideguànjūn
Đội Trung Quốc đã giành được chức vô địch của cuộc thi lần này.
shìshàngjièàoyùnhuìdeyóu yǒngguànjūn
Anh ấy là nhà vô địch bơi lội của kỳ Olympic trước.
 menyàoxiàngshì jièguàn jūn冠军tiǎozhàn
Chúng tôi muốn thách đấu với nhà vô địch thế giới.
shéishìjīn niándeqiúguànjūn
Ai là nhà vô địch bóng đá năm nay?
 dàoguànjūnyàoquánlìyǐfù
Cho dù không giành được giải nhất, cũng phải dốc toàn lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI