Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yuàn
HSK 3
Oán trách; trách móc
Hán Việt:OÁN••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丶フフ丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
夗Chữ Uyển+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

怨
yuàn
Oán trách; trách móc
夗
Chữ Uyểnwǎn
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Đêm khuya nằm trằn trọc xoay mình (夗) khiến trái tim (心) cứ chất chứa bao nỗi oán trách ngậm ngùi (怨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Oán trách; trách móc
ENTiếng Anh:resentment, blame, complain, grudge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她zǒngshì总是bàoyuàn抱怨gōngzuò工作tài太máng忙。
Cô ấy luôn oán trách công việc quá bận rộn.
She is always complaining that work is too busy.
#2
búyào不要zǒngshì总是mányuàn埋怨biérén别人,duō多kànkàn看看zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Đừng luôn trách móc người khác, hãy nhìn lại khuyết điểm của bản thân nhiều hơn.
Don't always blame others; take a look at your own shortcomings as well.
#3
jíshǐ即使jiābān加班dào到hěn很wǎn晚,tā他yě也méiyǒu没有yí一jù句yuàn怨yán言。
Cho dù làm thêm giờ đến rất muộn, anh ấy cũng không có một lời oán trách nào.
Even when he worked overtime until very late, he never uttered a word of complaint.
#4
mǔqīn母亲yìshēng一生rènláorènyuàn任劳任怨,wèile为了zhè这gè个jiā家fùchū付出le了hěn很duō多。
Mẹ cả đời làm lụng vất vả không oán trách, đã cống hiến rất nhiều cho gia đình này.
All her life, Mother worked hard without complaint and gave a great deal for this family.
#5
shìqing事情zuò做cuò错le了bù不néng能zhǐ只yuàn怨tiānqì天气,hái还yào要zhǎo找zhǎo找rénwéi人为yuányīn原因。
Việc làm sai không thể chỉ trách thời tiết, mà còn phải tìm nguyên nhân chủ quan từ con người.
When something goes wrong, you can't just blame the weather; you also need to look for human causes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây