Hán Việt:OÁN••Loại từ:Danh từ
9 nét
ノフ丶フフ丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
夗Chữ Uyển+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
怨
Oán trách; trách móc
夗
Chữ Uyển
Trằn trọc xoay mình trong đêm (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, nỗi lòng (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

怨
Oán trách; trách móc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Oán trách; trách móc
ENTiếng Anh:resentment, blame, complain, grudge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她总是抱怨工作太忙。
Cô ấy luôn oán trách công việc quá bận rộn.
She is always complaining that work is too busy.
#2
不要总是埋怨别人,多看看自己的缺点。
Đừng luôn trách móc người khác, hãy nhìn lại khuyết điểm của bản thân nhiều hơn.
Don't always blame others; take a look at your own shortcomings as well.
#3
即使加班到很晚,他也没有一句怨言。
Cho dù làm thêm giờ đến rất muộn, anh ấy cũng không có một lời oán trách nào.
Even when he worked overtime until very late, he never uttered a word of complaint.
#4
母亲一生任劳任怨,为了这个家付出了很多。
Mẹ cả đời làm lụng vất vả không oán trách, đã cống hiến rất nhiều cho gia đình này.
All her life, Mother worked hard without complaint and gave a great deal for this family.
#5
事情做错了不能只怨天气,还要找找人为原因。
Việc làm sai không thể chỉ trách thời tiết, mà còn phải tìm nguyên nhân chủ quan từ con người.
When something goes wrong, you can't just blame the weather; you also need to look for human causes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây