怨
ノフ丶フフ丶フ丶丶
9
声, 腔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Lòng (心) uốn éo (夗) đau đớn, giận hờn trách cứ, oán trách 怨.
Thành phần cấu tạo
怨
Oán trách; trách móc
夗
Uyển (biến thể)
Phía trên
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Oán trách; trách móc
Ví dụ (5)
她总是抱怨工作太忙。
Cô ấy luôn oán trách công việc quá bận rộn.
不要总是埋怨别人,多看看自己的缺点。
Đừng luôn trách móc người khác, hãy nhìn lại khuyết điểm của bản thân nhiều hơn.
即使加班到很晚,他也没有一句怨言。
Cho dù làm thêm giờ đến rất muộn, anh ấy cũng không có một lời oán trách nào.
母亲一生任劳任怨,为了这个家付出了很多。
Mẹ cả đời làm lụng vất vả không oán trách, đã cống hiến rất nhiều cho gia đình này.
事情做错了不能只怨天气,还要找找人为原因。
Việc làm sai không thể chỉ trách thời tiết, mà còn phải tìm nguyên nhân chủ quan từ con người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây