抱怨
bàoyuàn
oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Hán việt: bào oán
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:oán trách, phàn nàn, kêu ca (bày tỏ sự không hài lòng về người hoặc việc gì đó).
Ví dụ (10)
zàizhè duàndebào yuàntiān menzǎodiǎnchū
Thay vì cứ đứng đây phàn nàn mãi về thời tiết, chi bằng chúng ta xuất phát sớm một chút.
zǒng shìxiàngbào yuàndegōng zuòtàilèigōng yòutài
Anh ấy suốt ngày phàn nàn với tôi rằng công việc quá mệt mà lương lại quá thấp.
shēng huóyǒuhěnduō cóng láiméiyǒubào yuànguo
Cho dù cuộc sống có nhiều điều không như ý, tôi cũng chưa bao giờ oán trách cha mẹ.
miàn duìkùn nánbào yuànshìméiyǒurèn yòngchùde menyàoxiǎngbàn jiě jué
Đối mặt với khó khăn, than vãn chẳng có ích gì cả, chúng ta phải tìm cách giải quyết nó.
yóu cān tīngtàimànhěnduōkèr endōukāi shǐshēngbào yuàn
Do nhà hàng phục vụ quá chậm, rất nhiều thực khách đã bắt đầu lầm bầm phàn nàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây