Đột ngột; mạnh mẽ
Hán việt: bột
一丨丶フフ丨一フノ
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Sức () mạnh đột ngột () bùng lên, phát triển mãnh liệt, mạnh mẽ .

Thành phần cấu tạo

Đột ngột; mạnh mẽ
Bột
Âm đọc (phía trên)
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Đột ngột; mạnh mẽ
Ví dụ (5)
tīngdàozhègejiǎxiāoxībórándànù
Nghe được tin giả này, anh ta đột ngột nổi giận lôi đình.
chūntiānláiliǎodàzìrányípiànshēngjībóbó
Mùa xuân đến rồi, thiên nhiên tràn trề sức sống mạnh mẽ.
wǒguódehùliánwǎngjìshùzhèngzàipéngbófāzhǎn
Công nghệ internet của nước ta đang phát triển vô cùng mạnh mẽ.
xīnzhōngbófāchūyìgǔqiánglièderèqíng
Trong lòng anh ấy đột ngột bùng phát một niềm đam mê mãnh liệt.
nàgeyěxīnbóbódeniánqīngrénxiǎngyàogǎibiànshìjiè
Chàng thanh niên mang dã tâm mạnh mẽ đó muốn thay đổi thế giới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI