兴致勃勃
HSK 5/6
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 兴致勃勃
Định nghĩa
1
idiom / adjective
Nghĩa:hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Ví dụ (10)
一听到要去动物园看熊猫,孩子们都兴致勃勃地跳了起来。
Vừa nghe thấy sẽ đi sở thú xem gấu trúc, bọn trẻ đều hào hứng nhảy cẫng lên.
爷爷兴致勃勃地给我们讲起了他年轻时的战斗故事。
Ông nội say sưa (hào hứng) kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện chiến đấu thời trẻ của ông.
大家正兴致勃勃地讨论着周末去哪儿野餐。
Mọi người đang bàn luận sôi nổi xem cuối tuần đi dã ngoại ở đâu.
虽然外面下着小雨,但游客们依然兴致勃勃地游览着长城。
Mặc dù bên ngoài đang mưa nhỏ, nhưng du khách vẫn hào hứng tham quan Vạn Lý Trường Thành.
他拿出了集邮册,兴致勃勃地向我展示他新收集的邮票。
Anh ấy lấy quyển album tem ra, hào hứng khoe với tôi những con tem mới sưu tầm được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây