Liên hệ
兴致勃勃
xìngzhìbóbó
hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Hán việt: hưng trí bột bột
HSK 5/6
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:hào hứng, phấn khởi, hứng thú bừng bừng, say sưa (miêu tả trạng thái tinh thần rất vui vẻ và nhiệt tình khi làm gì đó).
Ví dụ (10)
tīngdàoyàodòng yuánkànxióngmāohái zimendōuxìng zhì  兴致勃勃detiàoleqǐlái
Vừa nghe thấy sẽ đi sở thú xem gấu trúc, bọn trẻ đều hào hứng nhảy cẫng lên.
 yexìng zhì  兴致勃勃degěi menjiǎnglenián qīngshídezhàn dòugùshi
Ông nội say sưa (hào hứng) kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện chiến đấu thời trẻ của ông.
 jiāzhèngxìng zhì  兴致勃勃detǎo lùnzhezhōu nǎryěcān
Mọi người đang bàn luận sôi nổi xem cuối tuần đi dã ngoại ở đâu.
suīránwàimiànxiàzhexiǎodànyóumenyīr ánxìng zhì  兴致勃勃deyóu lǎnzhechángchéng
Mặc dù bên ngoài đang mưa nhỏ, nhưng du khách vẫn hào hứng tham quan Vạn Lý Trường Thành.
chūleyóuxìng zhì  兴致勃勃dexiàngzhǎn shìxīnshōudeyóupiào
Anh ấy lấy quyển album tem ra, hào hứng khoe với tôi những con tem mới sưu tầm được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI