柏
一丨ノ丶ノ丨フ一一
9
包
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) vỏ trắng (白) xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách 柏.
Thành phần cấu tạo
柏
Cây bách
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Cây bách
Ví dụ (5)
院子里种着一棵老柏树。
Trong sân trồng một cây bách già.
松柏象征着坚韧不拔的精神。
Cây thông và cây bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
柏树四季常青。
Cây bách bốn mùa xanh tươi.
这套家具是用柏木做的。
Bộ đồ nội thất này được làm bằng gỗ bách.
陵园里长满了高大的柏树。
Trong nghĩa trang mọc đầy những cây bách cao lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây