柏
Gợi nhớ
Cây (木) vỏ trắng (白) xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách 柏.
Thành phần cấu tạo
柏
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
白
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一包茶叶
một gói lá trà
一包纸巾
một gói khăn giấy
两包点心
hai gói điểm tâm
一包书
một bọc sách
一包饼干
một gói bánh quy
一包东西
một gói đồ đạc
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Ví dụ (5)
院子里种着一棵老柏树。
Trong sân trồng một cây bách già.
松柏象征着坚韧不拔的精神。
Cây thông và cây bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
柏树四季常青。
Cây bách bốn mùa xanh tươi.
这套家具是用柏木做的。
Bộ đồ nội thất này được làm bằng gỗ bách.
陵园里长满了高大的柏树。
Trong nghĩa trang mọc đầy những cây bách cao lớn.
2
thành tố phiên âm (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:dùng trong 柏林 (Berlin, đọc bó) và một số tên riêng
Ví dụ (3)
柏林是德国的首都。
Berlin là thủ đô Đức.
我想去柏林旅行。
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
“柏”在“柏林”里读bó。
Chữ 柏 trong 柏林 đọc là bó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây