Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǎi / bó / bò
HSK 3
cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Hán Việt:BÁCH••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨ノ丶ノ丨フ一一
木Mộc+白Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

柏
bǎi / bó / bò
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
白
Bạchbái
Trắng / âm đọc (bên phải)
Bạch
Mẹo nhớ nhanh:

Cây (木) vỏ trắng (白) xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách 柏.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “bǎi / bó / bò”
VINghĩa:cây bách; họ Bách
ENTiếng Anh:cypress tree, cedar
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yuànzi院子lǐ里zhòng种zhe着yì一kē棵lǎo老bǎishù柏树。
Trong sân trồng một cây bách già.
There is an old cypress tree planted in the yard.
#2
sōngbǎi松柏xiàngzhēng象征zhe着jiānrènbùbá坚韧不拔de的jīngshén精神。
Cây thông và cây bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Pines and cypresses symbolize an unyielding spirit.
#3
bǎishù柏树sìjì四季cháng常qīng青。
Cây bách bốn mùa xanh tươi.
Cypress trees stay green all year round.
#4
zhè这tào套jiājù家具shì是yòng用bǎi柏mù木zuò做de的。
Bộ đồ nội thất này được làm bằng gỗ bách.
This set of furniture is made of cypress wood.
#5
língyuán陵园lǐzhǎng里长mǎn满le了gāodà高大de的bǎishù柏树。
Trong nghĩa trang mọc đầy những cây bách cao lớn.
The cemetery is full of tall cypress trees.
2
Thành tố phiên âm
Đa âm (多音字): đọc là “bǎi / bó / bò”
VINghĩa:dùng trong 柏林 (Berlin, đọc bó) và một số tên riêng
ENTiếng Anh:transliteration for Berlin
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
bólín柏林shì是déguó德国de的shǒudū首都。
Berlin là thủ đô Đức.
Berlin is the capital of Germany.
#2
wǒ我xiǎng想qù去bólín柏林lǚxíng旅行。
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
I want to travel to Berlin.
#3
bólín柏林shì是déguó德国de的shǒudū首都,yě也shì是yí一zuò座lìshǐ历史míng名chéng城。
Berlin là thủ đô của nước Đức và cũng là một thành phố lịch sử nổi tiếng.
Berlin is the capital of Germany and also a famous historical city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây