bǎi / bó / bò
cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Hán việt:
一丨ノ丶ノ丨フ一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () vỏ trắng () xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách .

Thành phần cấu tạo

bǎi / bó / bò
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

bāo

Dùng cho đồ vật được đóng thành bao, gói, túi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 包 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一包茶叶
một gói lá trà
一包纸巾
một gói khăn giấy
两包点心
hai gói điểm tâm
一包书
một bọc sách
一包饼干
một gói bánh quy
一包东西
một gói đồ đạc

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Ví dụ (5)
yuànzizhòngzhelǎobǎishù
Trong sân trồng một cây bách già.
sōngbǎixiàng zhēngzhejiānr èndejīng shén
Cây thông và cây bách tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
bǎishùchángqīng
Cây bách bốn mùa xanh tươi.
zhètàojiā shìyòngbǎizuòde
Bộ đồ nội thất này được làm bằng gỗ bách.
língyuánzhǎngmǎnlegāodebǎishù
Trong nghĩa trang mọc đầy những cây bách cao lớn.
2
thành tố phiên âm (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:dùng trong 柏林 (Berlin, đọc bó) và một số tên riêng
Ví dụ (3)
línshìguódeshǒu
Berlin là thủ đô Đức.
xiǎnglín xíng
Tôi muốn đi du lịch Berlin.
bǎizàilínli b ó
Chữ 柏 trong 柏林 đọc là bó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây