Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 柏林
HSK1
柏林
bólín
Berlin
Hán việt:
bá lâm
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 柏林
林
【lín】
rừng
柏
【bǎi / bó / bò】
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 柏林
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Berlin
Ví dụ (3)
bó
柏
lín
林
shì
是
dé
德
guó
国
de
的
shǒu
dū
首
都
。
Berlin
là thủ đô của Đức.
tā
他
zài
在
bó
柏
lín
林
xué
xí
学
习
。
Anh ấy học ở
Berlin
.
wǒ
我
xiǎng
想
qù
去
bó
柏
lín
林
lǚ
xíng
旅
行
。
Tôi muốn đi du lịch
Berlin
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây