弟弟
dìdi
em trai (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Hán việt: đễ đễ
个, 位
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 弟弟

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:em trai (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn).
Ví dụ (8)
dedìdi弟弟hěntáoqì
Em trai tôi rất nghịch ngợm.
dìdi弟弟zhèngzàiwánwánjù
Em trai đang chơi đồ chơi.
yàozhàogùhǎodìdi
Con phải chăm sóc tốt cho em trai.
dìdi弟弟xiǎoliǎngsuì
Em trai nhỏ hơn tôi hai tuổi.
zhèshìbiǎodì
Đây là em họ (con của cô/dì/bác gái) của tôi.
2
noun (address)
Nghĩa:tiểu đệ, chú em (cách xưng hô khiêm tốn hoặc gọi người nam nhỏ tuổi hơn trong xã hội).
Ví dụ (1)
xiǎodìchūláizhàdàoqǐngduōguānzhào
Tiểu đệ (em) mới đến lần đầu, xin được giúp đỡ nhiều.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI