Em trai
Hán việt: đễ
丶ノフ一フ丨ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình sợi dây quấn theo thứ tự từ trên xuống, người đứng sau anh, em trai .

Thành phần cấu tạo

Em trai
Bộ Đệ
Hình sợi dây quấn quanh cọc theo thứ tự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em trai
Ví dụ (5)
di huan qiú
Em trai tôi thích đá bóng.
de dishìmíngxué shēng
Em trai cô ấy là một sinh viên đại học.
dijīn niánduō
Em trai bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
zuó tiān di kànlediàn yǐng
Hôm qua tôi và em trai cùng đi xem phim.
dixiǎosānsuì
Em trai nhỏ hơn tôi ba tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây