恒
丶丶丨一丨フ一一一
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Lòng (忄) xuyên suốt (亘) không thay đổi, bền bỉ mãi mãi, kiên định 恒.
Thành phần cấu tạo
恒
kiên định, bền vững
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
亘
Tuyên
Xuyên suốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:kiên định, bền vững
Ví dụ (5)
只要有恒心,铁杵磨成针。
Chỉ cần có lòng kiên định, mài sắt cũng nên kim.
他持之以恒地锻炼身体。
Anh ấy kiên trì bền bỉ rèn luyện thân thể.
真理是永恒的。
Chân lý là vĩnh hằng (bền vững mãi mãi).
成功需要恒久不懈的努力。
Thành công đòi hỏi sự nỗ lực kiên định không ngừng nghỉ.
做事没有恒心的人很难取得成功。
Người làm việc không có sự kiên định rất khó đạt được thành công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây