Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
héng
HSK 3
kiên định, bền vững
Hán Việt:HẰNG••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶丶丨一丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
忄Tâm+亘Tuyên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

恒
héng
kiên định, bền vững
忄
Bộ Tâm (đứng)xīn
Trái tim (bên trái)
Bộ Tâm (đứng)
亘
Tuyêngèn
Xuyên suốt / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trái tim (忄) luôn giữ vững ý chí xuyên suốt từ đầu đến cuối (亘) như vầng trăng không đổi thay, nghĩa là kiên trì, vĩnh hằng (恒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:kiên định, bền vững
ENTiếng Anh:constant, persistent, permanent
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhǐyào只要yǒu有héng恒xīn心,tiě铁chǔ杵móchéng磨成zhēn针。
Chỉ cần có lòng kiên định, mài sắt cũng nên kim.
With perseverance, even an iron pestle can be ground into a needle.
#2
tā他chízhīyǐhéng持之以恒de地duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Anh ấy kiên trì bền bỉ rèn luyện thân thể.
He exercises persistently.
#3
zhēnlǐ真理shì是yǒnghéng永恒de的。
Chân lý là vĩnh hằng (bền vững mãi mãi).
Truth is eternal.
#4
chénggōng成功xūyào需要héng恒jiǔ久búxiè不懈de的nǔlì努力。
Thành công đòi hỏi sự nỗ lực kiên định không ngừng nghỉ.
Success requires sustained and unremitting effort.
#5
zuòshì做事méiyǒu没有héng恒xīn心de的rén人hěn很nán难qǔdé取得chénggōng成功。
Người làm việc không có sự kiên định rất khó đạt được thành công.
People who lack perseverance in doing things find it hard to succeed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây