永恒
yǒnghéng
Vĩnh cửu
Hán việt: vĩnh căng
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / noun
Nghĩa:vĩnh hằng, vĩnh cửu, mãi mãi, thiên thu, bất diệt.
Ví dụ (8)
shìjièshàngméiyǒushénmedōngxī西shìyǒnghéng永恒búbiànde
Trên thế giới này không có thứ gì là vĩnh hằng bất biến cả.
tāmenfāshìyàoshǒuhùzhèfènyǒnghéng永恒deàiqíng
Họ thề sẽ gìn giữ tình yêu vĩnh hằng này.
zhuīqiúzhēnlǐshìrénlèiyǒnghéng永恒dezhǔtí
Theo đuổi chân lý là chủ đề muôn thuở (vĩnh hằng) của nhân loại.
yíshùnjiāndeměilìfǎngfú仿dìnggéchéngleyǒnghéng
Vẻ đẹp trong khoảnh khắc đó dường như đã ngưng đọng thành vĩnh cửu.
yìshùdejiàzhízàiyújùyǒuyǒnghéng永恒deshēngmìnglì
Giá trị của nghệ thuật nằm ở chỗ nó có sức sống vĩnh hằng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI