Liên hệ
dịch bệnh
Hán việt: dịch
丶一ノ丶一ノフフ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bệnh () tấn công () lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh .

Thành phần cấu tạo

dịch bệnh
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh
Ví dụ (5)
 qíngzhōng jié shùliǎo
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
 jiā zūn shǒufáng guīdìng
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
 mendōu yàojiē zhòngyìmiáo
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
chōng deshuì mián  gāomiǎnyìlì
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
 dàibào liǎo chǎng dewēnyì
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI