Hán Việt:DỊCH••Loại từ:Danh từ
9 nét
丶一ノ丶一ノフフ丶
疒Nạch+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
疫
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)

殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

疫
dịch bệnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:dịch bệnh
ENTiếng Anh:epidemic, plague, pestilence
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
疫情终于结束了。
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
The pandemic has finally ended.
#2
大家必须遵守防疫规定。
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
Everyone must comply with the epidemic prevention regulations.
#3
我们都需要接种疫苗。
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
We all need to get vaccinated.
#4
充足的睡眠可以提高免疫力。
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
Adequate sleep can improve immunity.
#5
古代爆发了一场可怕的瘟疫。
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.
A terrible plague broke out in ancient times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây