dịch bệnh
Hán việt: dịch
丶一ノ丶一ノフフ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bệnh () tấn công () lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh .

Thành phần cấu tạo

dịch bệnh
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh
Ví dụ (5)
qíngzhōng jié shùle
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
jiā zūn shǒufángguī dìng
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
mendōu yàojiēzhòngmiáo
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
chōng deshuìmián gāomiǎn
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
dàibào lechǎng dewēn
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây