疫
Gợi nhớ
Bệnh (疒) tấn công (殳) lan tràn khắp nơi, lây nhiễm hàng loạt, dịch bệnh 疫.
Thành phần cấu tạo
疫
dịch bệnh
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
殳
Thù
Đánh / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (18)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dịch bệnh
Ví dụ (5)
疫情终于结束了。
Dịch bệnh cuối cùng cũng kết thúc rồi.
大家必须遵守防疫规定。
Mọi người phải tuân thủ các quy định phòng chống dịch.
我们都需要接种疫苗。
Tất cả chúng ta đều cần tiêm vắc-xin.
充足的睡眠可以提高免疫力。
Giấc ngủ đầy đủ có thể nâng cao khả năng miễn dịch.
古代爆发了一场可怕的瘟疫。
Một trận dịch bệnh khủng khiếp đã bùng phát vào thời cổ đại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây