shí
nhặt, thu thập
Hán việt: kiệp
一丨一ノ丶一丨フ一
9
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Tay () gom hợp () lại từng thứ, nhặt lên thu thập, nhặt .

Thành phần cấu tạo

shí
nhặt, thu thập
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
Ví dụ (8)
qǐngdìshàngdelājīshíqǐlái
Làm ơn nhặt rác trên mặt đất lên.
zàilùbiānshídàoleqiánbāo
Anh ấy nhặt được một chiếc ví bên vệ đường.
wǒmenyàofāyángshíjīnbúmèidejīngshén
Chúng ta phải phát huy tinh thần nhặt được của rơi không tham (trả lại người mất).
xiǎoshíhòujīngchángshānshàngshíchái
Hồi nhỏ, tôi thường lên núi nhặt củi.
zhèzhīpiàoshàngdejīnéshìsānshíwànyuánzhěng
Số tiền trên tấm séc này là ba mươi vạn tệ chẵn (Dùng chữ 拾 thay cho 十).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI