Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK6
shí
HSK6
nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
Hán Việt:THẬP••Loại từ:Động từ
9 nét
一丨一ノ丶一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+合Hợp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拾
shí
nhặt, thu thập
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
合
Hợphé
Hợp / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa hai bàn tay (扌) gom góp hợp lại (合) từng món đồ rơi vãi trên đất để nhặt lên và thu thập (拾).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nhặt, lượm, thu dọn, số mười (dạng viết hoa trong tài chính).
ENTiếng Anh:To pick up / To collect / To tidy up / (Financial form of ten).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把dì地shàng上de的lājī垃圾shí拾qǐlái起来。
Làm ơn nhặt rác trên mặt đất lên.
Please pick up the trash on the ground.
#2
tā他zài在lùbiān路边shí拾dào到le了yí一gè个qiánbāo钱包。
Anh ấy nhặt được một chiếc ví bên vệ đường.
He found a wallet by the roadside.
#3
wǒmen我们yào要fāyáng发扬shí拾jīn金bú不mèi昧de的jīngshén精神。
Chúng ta phải phát huy tinh thần nhặt được của rơi không tham (trả lại người mất).
We should carry forward the virtue of returning lost money without taking it for ourselves.
#4
xiǎoshíhòu小时候,wǒ我jīngcháng经常qù去shān山shàng上shí拾chái柴。
Hồi nhỏ, tôi thường lên núi nhặt củi.
When I was little, I often went up the mountain to gather firewood.
#5
zhè这zhīpiào支票shàng上de的jīn'é金额shì是sān叁shí拾wàn万yuán元zhěng整。
Số tiền trên tấm séc này là ba mươi vạn tệ chẵn (dùng chữ "Thập" viết hoa thay cho chữ "Thập" thường).
The amount on this check is exactly 300,000 yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây