绘
フフ一ノ丶一一フ丶
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 繪 rất phức tạp, giản thể 绘 giữ ý sợi tơ (纟) dệt hội (会) thành tranh, vẽ 绘.
Thành phần cấu tạo
绘
vẽ, trình bày
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
会
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:vẽ, trình bày
Ví dụ (5)
她从小就对绘画产生了浓厚的兴趣。
Từ nhỏ cô ấy đã có niềm đam mê mãnh liệt với hội họa.
工程师正在用电脑进行建筑绘图。
Kỹ sư đang sử dụng máy tính để thiết kế bản vẽ kiến trúc.
这首诗生动地描绘了美丽的秋天景色。
Bài thơ này miêu tả một cách sinh động khung cảnh mùa thu tuyệt đẹp.
每天晚上,妈妈都会给孩子读儿童绘本。
Mỗi tối, mẹ đều đọc sách tranh cho con nghe.
这件衣服上的图案全是纯手工绘制的。
Hoa văn trên chiếc áo này hoàn toàn được vẽ thủ công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây