绘画
huìhuà
hội họa, vẽ tranh (thường chỉ môn nghệ thuật hoặc kỹ năng, trang trọng hơn từ 'huàhuà').
Hán việt: hội hoạ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội họa, vẽ tranh (thường chỉ môn nghệ thuật hoặc kỹ năng, trang trọng hơn từ 'huàhuà').
Ví dụ (9)
duìzhōng guódechuán tǒnghuìhuàfēi chángyǒuyán jiū
Anh ấy rất có nghiên cứu về nền hội họa truyền thống của Trung Quốc.
huìhuà jǐnshìzhǒng shùshìzhǒngbiǎo qínggǎndefāng shì
Hội họa không chỉ là một môn nghệ thuật, mà còn là một cách để biểu đạt tình cảm.
zhèsuǒxuédehuìhuàzhuān hěnyǒu míng
Chuyên ngành hội họa của trường đại học này rất nổi tiếng.
zhōu huì guǎncān guān西fānghuìhuàzhǎn
Cuối tuần tôi sẽ đi bảo tàng tham quan một triển lãm hội họa phương Tây.
lǎo shīzhèng zàijiāohái zimen běndehuìhuà qiǎo
Giáo viên đang dạy bọn trẻ những kỹ thuật vẽ tranh cơ bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây