Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chái
HSK 3
củi, vật liệu đốt
Hán Việt:SÀI••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨一丨一ノフ一丨ノ丶
此Thử+木Mộc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

柴
chái
củi, vật liệu đốt
此
Thửcǐ
Này / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía dưới)
Bộ Mộc
Mẹo nhớ nhanh:

Cây (木) này (此) chặt ra đốt, gỗ vụn nhóm lửa, củi 柴.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:củi, vật liệu đốt
ENTiếng Anh:firewood, fuel
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他měitiān每天shàngshān上山kǎn砍chái柴。
Anh ấy lên núi đốn củi mỗi ngày.
He goes up the mountain every day to gather firewood.
#2
lúzi炉子lǐ里de的chái柴huǒshāo火烧de得hěn很wàng旺。
Củi trong lò cháy rất to.
The firewood in the stove is burning vigorously.
#3
shēngbìng生病zhīhòu之后,tā他biànde变得gǔshòurúchái骨瘦如柴。
Sau khi bị bệnh, anh ấy trở nên gầy gò như que củi.
After falling ill, he became as thin as a stick.
#4
shēnghuó生活búguò不过shì是chái柴mǐ米yóuyán油盐de的suǒshì琐事。
Cuộc sống chẳng qua cũng chỉ là những việc vặt vãnh như củi, gạo, dầu, muối (những nhu yếu phẩm hàng ngày).
Life is nothing more than the mundane details of daily necessities.
#5
tiān天lěng冷le了,gěi给huǒduī火堆duō多tiān添diǎn点chái柴ba吧。
Trời lạnh rồi, cho thêm chút củi vào đống lửa đi.
It's getting cold—add some more wood to the fire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây