柴
丨一丨一ノフ一丨ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cây (木) này (此) chặt ra đốt, gỗ vụn nhóm lửa, củi 柴.
Thành phần cấu tạo
柴
củi, vật liệu đốt
此
Thử
Này / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
Từ ghép (7)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:củi, vật liệu đốt
Ví dụ (5)
他每天上山砍柴。
Anh ấy lên núi đốn củi mỗi ngày.
炉子里的柴火烧得很旺。
Củi trong lò cháy rất to.
生病之后,他变得骨瘦如柴。
Sau khi bị bệnh, anh ấy trở nên gầy gò như que củi.
生活不过是柴米油盐的琐事。
Cuộc sống chẳng qua cũng chỉ là những việc vặt vãnh như củi, gạo, dầu, muối (những nhu yếu phẩm hàng ngày).
天冷了,给火堆多添点柴吧。
Trời lạnh rồi, cho thêm chút củi vào đống lửa đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây